桃花水母

桃花水母
táohuāshuǐ
đào hoa thuỷ mẫu

sứa nước ngọt (Craspedacusta)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sứa nước ngọt (Craspedacusta)

    • Sứa nước ngọt là một loài sinh vật nước ngọt quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.