桃花心木

桃花心木
táohuāxīn
đào hoa tâm mộc

cây gỗ đào hoa tâm (mahogany)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây gỗ đào hoa tâm (mahogany)

    • Gỗ gụ là một loại gỗ quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.