栽跟头

栽跟头
zāigēntou
tài cân đầu

ngã nhào; ngã lăn quay; (bóng) vấp ngã thất bại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã nhào; ngã lăn quay; (bóng) vấp ngã thất bại

    • Anh ấy bị ngã rồi.

  2. động từ

    vấp ngã; thất bại thảm hại (bóng)

    • Anh ấy đã vấp ngã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.