跟头

跟头
gēntou
cân đầu

ngã; cú ngã; nhào lộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã; cú ngã; nhào lộn

    • Anh ấy bị ngã một cú.

  2. danh từ

    lộn nhào; nhào lộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.