格林童话

格林童话
línTónghuà
cách lâm đồng thoại

Truyện cổ Grimm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Truyện cổ Grimm

    • Tôi thích đọc truyện cổ tích Grimm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.