Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核试验堆
核试验堆
hạch thí nghiệm đồi
lò phản ứng hạt nhân thử nghiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò phản ứng hạt nhân thử nghiệm
- 。
Lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân được dùng để kiểm tra lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
核试验堆
Phồn thể核試驗堆
hạch thí nghiệm đồi
lò phản ứng hạt nhân thử nghiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò phản ứng hạt nhân thử nghiệm
- 。
Lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân được dùng để kiểm tra lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)