核潜艇

核潜艇
qiántǐng
hạch tiềm đĩnh

tàu ngầm hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu ngầm hạt nhân

    • Tàu ngầm hạt nhân là một vũ khí mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.