Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核当量
核当量
hạch đương lượng
đương lượng hạt nhân; sức công phá hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đương lượng hạt nhân; sức công phá hạt nhân
- 。
Hạch đương lượng là chỉ số đo lường sức mạnh của vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ核当量
Phồn thể核當量
hạch đương lượng
đương lượng hạt nhân; sức công phá hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đương lượng hạt nhân; sức công phá hạt nhân
- 。
Hạch đương lượng là chỉ số đo lường sức mạnh của vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)