核弹头

核弹头
dàntóu
hạch đạn đầu

đầu đạn hạt nhân

2 nghĩa#30847
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu đạn hạt nhân

    • Đầu đạn hạt nhân là một loại vũ khí rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    đầu đạn hạt nhân; bom hạt nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.