Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核弹头
核弹头
hạch đạn đầu
đầu đạn hạt nhân
2 nghĩa#30847
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu đạn hạt nhân
- 。
Đầu đạn hạt nhân là một loại vũ khí rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
đầu đạn hạt nhân; bom hạt nhân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
核弹头
Phồn thể核彈頭
hạch đạn đầu
đầu đạn hạt nhân
2 nghĩa#30847
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu đạn hạt nhân
- 。
Đầu đạn hạt nhân là một loại vũ khí rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
đầu đạn hạt nhân; bom hạt nhân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)