核屏蔽

核屏蔽
píng
hạch bình tế

che chắn hạt nhân; bảo vệ phóng xạ hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    che chắn hạt nhân; bảo vệ phóng xạ hạt nhân

    • Tấm chắn hạt nhân có thể bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.