核变形

核变形
biànxíng
hạch biến hình

biến dạng hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biến dạng hạt nhân

    • Biến dạng hạt nhân là sự thay đổi hình dạng của hạt nhân nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.