Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核变形
核变形
hạch biến hình
biến dạng hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến dạng hạt nhân
- 。
Biến dạng hạt nhân là sự thay đổi hình dạng của hạt nhân nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ核变形
Phồn thể核變形
hạch biến hình
biến dạng hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến dạng hạt nhân
- 。
Biến dạng hạt nhân là sự thay đổi hình dạng của hạt nhân nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)