核分裂

核分裂
fēnliè
hạch phân liệt

phân hạch hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân hạch hạt nhân

    • Phân hạch hạt nhân có thể tạo ra năng lượng khổng lồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.