Tới nội dung chính

核

核
hé
hạch
⽊bộ mộc · 10 nét

hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#9946
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân

    中原子的中心部分,含有质子和中子yuánzǐ de zhōngxīn bùfen, hányǒu zhìzǐ hé zhòngzǐ

    • 。

      Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch.

  2. 貳动động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    中仔细检查或查证某事是否正确zǐxì jiǎnchá huò cházhèng mǒushì shìfǒu zhèngquè

    • 。

      Xin hãy kiểm tra lại một chút.

  3. 參动động từ

    xem xét; kiểm tra

  4. 肆名danh từ

    lực lượng nòng cốt; trung kiên

    中事物最中心、最重要的部分shìwù zuì zhōngxīn、zuì zhòngyào de bùfen

    • 。

      Hạt nhân nguyên tử rất nhỏ.

  5. 伍动động từ

    được chứng minh; chứng minh xong

    中检查并确认是否正确jiǎnchá bìng quèrènhuà shìfǒu zhèngquè

  6. 陸动động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

    中检查或控制,使其不超过限度jiǎnchá huòzhě kòngzhì, shǐqī búchāoguò xiàndù

  7. 柒名danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

    中地面上凹下去的洞或凹陷的地方dìmiàn shang āoxià qù de dòng huò āoxiàn de dìfang

    • 。

      Quả đào này có một cái hột.

核
hé
hạch
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu