样式

样式
yàngshì
dạng thức

kiểu; loại; dạng; mẫu

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#29670
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kiểu; loại; dạng; mẫu

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.

  2. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    • Tôi thích kiểu dáng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.