树敌

树敌
shù
thụ địch

gây thù oán; kết thù địch

2 nghĩa#37115
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây thù oán; kết thù địch

    • Anh ấy thích gây thù chuốc oán.

  2. động từ

    gây thù; kết thù địch

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.