Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
树上熟
树上熟
thụ thượng thục
chín trên cây (trái cây chín tự nhiên trên cây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín trên cây (trái cây chín tự nhiên trên cây)
- 。
Những loại trái cây này chín cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
树上熟
Phồn thể樹上熟
thụ thượng thục
chín trên cây (trái cây chín tự nhiên trên cây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín trên cây (trái cây chín tự nhiên trên cây)
- 。
Những loại trái cây này chín cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)