栏目

栏目
lán
lan mục

chuyên mục; mục (trong báo hoặc chương trình phát sóng)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#48267
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyên mục; mục (trong báo hoặc chương trình phát sóng)

    • Chuyên mục này rất thú vị.

  2. danh từ

    chuyên mục (TV/radio); mục chương trình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.