Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
栉风沐雨
栉风沐雨
trất phong mộc vũ
chải đầu trong gió, gội đầu trong mưa (chịu đựng gian khổ, dãi dầu mưa nắng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chải đầu trong gió, gội đầu trong mưa (chịu đựng gian khổ, dãi dầu mưa nắng) [thành ngữ]
- ,。
Họ dãi dầu mưa gió, làm việc chăm chỉ.
- 貳动động từ
dầm mưa dãi gió; chịu đựng gian khổ nơi ngoài trời [thành ngữ]
- ,。
Họ dãi dầu mưa nắng, xây dựng quê hương cho chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ栉风沐雨
Phồn thể櫛風沐雨
trất phong mộc vũ
chải đầu trong gió, gội đầu trong mưa (chịu đựng gian khổ, dãi dầu mưa nắng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chải đầu trong gió, gội đầu trong mưa (chịu đựng gian khổ, dãi dầu mưa nắng) [thành ngữ]
- ,。
Họ dãi dầu mưa gió, làm việc chăm chỉ.
- 貳动động từ
dầm mưa dãi gió; chịu đựng gian khổ nơi ngoài trời [thành ngữ]
- ,。
Họ dãi dầu mưa nắng, xây dựng quê hương cho chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)