标题语

标题语
biāo
tiêu đề ngữ

từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề

    • Tiêu đề này rất thú vị.

  2. danh từ

    mục từ (trong từ điển); đầu mục

    • Tiêu đề này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.