Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标题语
标题语
tiêu đề ngữ
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
- 。
Tiêu đề này rất thú vị.
- 貳名danh từ
mục từ (trong từ điển); đầu mục
- ?
Tiêu đề này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标题语
Phồn thể標題語
tiêu đề ngữ
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ tiêu đề; từ/cụm từ làm tiêu đề
- 。
Tiêu đề này rất thú vị.
- 貳名danh từ
mục từ (trong từ điển); đầu mục
- ?
Tiêu đề này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)