Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标语牌
标语牌
tiêu ngữ bài
bảng thông báo; biển hiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng thông báo; biển hiệu
- 。
Anh ấy đang cầm một tấm biểu ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
标语牌
Phồn thể標語牌
tiêu ngữ bài
bảng thông báo; biển hiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng thông báo; biển hiệu
- 。
Anh ấy đang cầm một tấm biểu ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)