标帜

标帜
biāozhì
tiêu xí

cờ hiệu; biểu ngữ; tiêu chuẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ hiệu; biểu ngữ; tiêu chuẩn

    • Cái biểu ngữ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.