标准音

标准音
biāozhǔnyīn
tiêu chuẩn âm

âm chuẩn; phát âm chuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm chuẩn; phát âm chuẩn

    • Xin hãy nói giọng chuẩn.

  2. danh từ

    âm chuẩn (ví dụ: La = 440 Hz); giọng chuẩn

    • Âm này là âm chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.