标准规格

标准规格
biāozhǔnguī
tiêu chuẩn quy cách

tiêu chuẩn quy cách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn quy cách

    • Tiêu chuẩn của sản phẩm này là gì?

  2. danh từ

    tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn

    • Sản phẩm này phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.