Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标准组织
标准组织
tiêu chuẩn tổ chức
tổ chức tiêu chuẩn hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ chức tiêu chuẩn hóa
- 。
Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tổ chức tiêu chuẩn hóa; cơ quan tiêu chuẩn
- 。
Tổ chức tiêu chuẩn này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
标准组织
Phồn thể標準組織
tiêu chuẩn tổ chức
tổ chức tiêu chuẩn hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ chức tiêu chuẩn hóa
- 。
Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tổ chức tiêu chuẩn hóa; cơ quan tiêu chuẩn
- 。
Tổ chức tiêu chuẩn này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)