标准状态

标准状态
biāozhǔnzhuàngtài
tiêu chuẩn trạng thái

điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

    • Xin hãy giữ trạng thái tiêu chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.