Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标准差
标准差
tiêu chuẩn sai
độ lệch chuẩn (thống kê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ lệch chuẩn (thống kê)
- 。
Độ lệch chuẩn là một chỉ số đo lường mức độ phân tán của dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标准差
Phồn thể標準差
tiêu chuẩn sai
độ lệch chuẩn (thống kê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ lệch chuẩn (thống kê)
- 。
Độ lệch chuẩn là một chỉ số đo lường mức độ phân tán của dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)