标准差

标准差
biāozhǔnchā
tiêu chuẩn sai

độ lệch chuẩn (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ lệch chuẩn (thống kê)

    • Độ lệch chuẩn là một chỉ số đo lường mức độ phân tán của dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.