标准化

标准化
biāozhǔnhuà
tiêu chuẩn hoá

tiêu chuẩn hóa; quy chuẩn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn hóa; quy chuẩn hóa

    • Sản phẩm này cần được tiêu chuẩn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.