Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标准像
标准像
tiêu chuẩn tượng
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
- 。
Bức chân dung chính thức này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
标准像
Phồn thể標準像
tiêu chuẩn tượng
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảnh chân dung chính thức; ảnh tiêu chuẩn
- 。
Bức chân dung chính thức này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)