Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
/
柔肠寸断
柔肠寸断
nhu tràng thốn đoạn
ruột gan tan nát; đau lòng đứt ruột [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ruột gan tan nát; đau lòng đứt ruột [thành ngữ]
- ,。
Nghe tin này, cô ấy đau lòng như đứt từng khúc ruột.
- 貳形tính từ
lòng đau như cắt; đứt từng khúc ruột [thành ngữ]
- ,。
Nghe tin này, cô ấy đau lòng đứt ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
柔肠寸断
Phồn thể柔腸寸斷
nhu tràng thốn đoạn
ruột gan tan nát; đau lòng đứt ruột [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ruột gan tan nát; đau lòng đứt ruột [thành ngữ]
- ,。
Nghe tin này, cô ấy đau lòng như đứt từng khúc ruột.
- 貳形tính từ
lòng đau như cắt; đứt từng khúc ruột [thành ngữ]
- ,。
Nghe tin này, cô ấy đau lòng đứt ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)