柔肠寸断

柔肠寸断
róuchángcùnduàn
nhu tràng thốn đoạn

ruột gan tan nát; đau lòng đứt ruột [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ruột gan tan nát; đau lòng đứt ruột [thành ngữ]

    • Nghe tin này, cô ấy đau lòng như đứt từng khúc ruột.

  2. tính từ

    lòng đau như cắt; đứt từng khúc ruột [thành ngữ]

    • Nghe tin này, cô ấy đau lòng đứt ruột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.