柔情侠骨

柔情侠骨
róuqíngxiá
nhu tình hiệp cốt

tình cảm dịu dàng, khí phách hiệp nghĩa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm dịu dàng, khí phách hiệp nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người đàn ông vừa dịu dàng vừa nghĩa hiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.