染色体

染色体
rǎn
nhiễm sắc thể

chất nhiễm sắc; chromatin

1 nghĩa#28613
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất nhiễm sắc; chromatin

    • Nhiễm sắc thể là phần mang thông tin di truyền trong nhân tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.