染发

染发
rǎn
nhiễm phát

nhuộm tóc

3 nghĩa#46448
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhuộm tóc

    • Cô ấy muốn nhuộm tóc.

  2. động từ

    nhuộm tóc

  3. động từ

    nhuộm tóc

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.