柏节松操

柏节松操
bǎijiésōngcāo
bách tiết tùng thao

tiết hạnh như tùng bách (phẩm hạnh trinh tiết của người góa phụ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết hạnh như tùng bách (phẩm hạnh trinh tiết của người góa phụ) [thành ngữ]

    • Cô ấy giữ tiết hạnh của một góa phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.