Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪榴弹
枪榴弹
thương lựu đạn
lựu đạn súng trường; đạn lựu phóng từ súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lựu đạn súng trường; đạn lựu phóng từ súng
- 。
Lựu đạn phóng từ súng là một loại vũ khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
枪榴弹
Phồn thể槍榴彈
thương lựu đạn
lựu đạn súng trường; đạn lựu phóng từ súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lựu đạn súng trường; đạn lựu phóng từ súng
- 。
Lựu đạn phóng từ súng là một loại vũ khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)