火器

火器
huǒ
hoả khí

súng; khẩu súng

1 nghĩa#45576Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. súng; khẩu súng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.