Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪械
枪械
thương giới
súng; khẩu súng
1 nghĩa#14333
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng; khẩu súng
中能发射子弹的武器néng fāshè zǐdàn de wǔqì
- 。
Anh ấy thích sưu tập súng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
枪械
Phồn thể槍械
thương giới
súng; khẩu súng
1 nghĩa#14333
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng; khẩu súng
中能发射子弹的武器néng fāshè zǐdàn de wǔqì
- 。
Anh ấy thích sưu tập súng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)