火拼

火拼
huǒpīn
hoả bính

thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)

1 nghĩa#34228
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)(kế thừa)

    • Hai băng nhóm của họ đã đánh nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.