- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)(kế thừa)
Hai băng nhóm của họ đã đánh nhau.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)
thanh toán lẫn nhau; đánh nhau sống mái (giữa các băng nhóm đối địch)(kế thừa)
Hai băng nhóm của họ đã đánh nhau.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.