Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
枢密院
枢密院
xu mật viện
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
- 。
Xu mật viện là cơ quan chính phủ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
枢密院
Phồn thể樞密院
xu mật viện
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xu Mật Viện; Hội đồng Cơ mật
- 。
Xu mật viện là cơ quan chính phủ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)