枝解

枝解
zhījiě
chi giải

phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân thây; chặt đứt tứ chi; tháo rời từng phần(kế thừa)

    • Anh ta bị buộc tội phân xác nạn nhân.

  2. động từ

    phân rã; (bóng) chia cắt; xé nhỏ(kế thừa)

    • Anh ấy chia tài liệu thành nhiều phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.