Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
/
枝节横生
枝节横生
chi tiết hoành sinh
nảy sinh nhiều chuyện rắc rối bên lề [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nảy sinh nhiều chuyện rắc rối bên lề [thành ngữ]
- 。
Vấn đề này nảy sinh nhiều chi tiết phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
枝节横生
Phồn thể枝節橫生
chi tiết hoành sinh
nảy sinh nhiều chuyện rắc rối bên lề [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nảy sinh nhiều chuyện rắc rối bên lề [thành ngữ]
- 。
Vấn đề này nảy sinh nhiều chi tiết phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)