枝节横生

枝节横生
zhījiéhéngshēng
chi tiết hoành sinh

nảy sinh nhiều chuyện rắc rối bên lề [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nảy sinh nhiều chuyện rắc rối bên lề [thành ngữ]

    • Vấn đề này nảy sinh nhiều chi tiết phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.