不愧

不愧
kuì
bất quý

xứng đáng là; không hổ danh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#9115
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    xứng đáng là; không hổ danh

    • Anh ấy thật sự xứng đáng là nhà vô địch.

  2. trạng từ

    xứng đáng được gọi là; quả xứng danh

    确实值得被称为;配得上这个名号quèshí zhíde bèi chēngwéi; pèi dé shàng zhège míng hào

    • Anh ấy thật sự xứng đáng là học sinh giỏi nhất.

  3. trạng từ

    xứng đáng là; không hổ danh

    确实值得;配得上quèshí zhíde; pèi deshang

    • Anh ấy quả không hổ danh là quán quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.