Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
林阴大道
林阴大道
lâm âm đại đạo
đại lộ có bóng cây; đường cây xanh bóng mát
2 nghĩaLượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại lộ có bóng cây; đường cây xanh bóng mát
- 。
Đại lộ rợp bóng cây này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đại lộ có hàng cây che bóng; đại lộ rợp bóng cây
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
林阴大道
Phồn thể林陰大道
lâm âm đại đạo
đại lộ có bóng cây; đường cây xanh bóng mát
2 nghĩaLượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại lộ có bóng cây; đường cây xanh bóng mát
- 。
Đại lộ rợp bóng cây này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đại lộ có hàng cây che bóng; đại lộ rợp bóng cây
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)