枕戈寝甲

枕戈寝甲
zhěnqǐnjiǎ
chẩm qua tẩm giáp

gối giáo nằm giáp (luôn sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gối giáo nằm giáp (luôn sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sẵn sàng chiến đấu, như thể ngủ trên áo giáp và gối đầu lên giáo.

  2. trạng từ

    gối giáo nằm giáp (luôn sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]

    • Họ luôn sẵn sàng chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.