枕岩漱流

枕岩漱流
zhěnyánshùliú
chẩm nham súc lưu

gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy thích cuộc sống ẩn dật.

  2. danh từ

    gối đá súc miệng bằng nước suối (cuộc sống ẩn dật, đạm bạc) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.