Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
枕岩漱流
枕岩漱流
chẩm nham súc lưu
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thích cuộc sống ẩn dật.
- 貳名danh từ
gối đá súc miệng bằng nước suối (cuộc sống ẩn dật, đạm bạc) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ枕岩漱流
Phồn thể枕
chẩm nham súc lưu
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gối đá súc miệng nước suối (sống ẩn dật nơi rừng núi) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thích cuộc sống ẩn dật.
- 貳名danh từ
gối đá súc miệng bằng nước suối (cuộc sống ẩn dật, đạm bạc) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời thanh đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)