极细小

极细小
xiǎo
cực tế tiểu

cực nhỏ; rất nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cực nhỏ; rất nhỏ

    • Thứ này cực kỳ nhỏ.

  2. tính từ

    vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.