板报

板报
bǎnbào
bản báo

bảng tin viết tay (thường thấy ở trường học, nhà máy,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng tin viết tay (thường thấy ở trường học, nhà máy,...)(kế thừa)

    • Bảng tin đen rất phổ biến ở trường học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.