黑板报

黑板报
hēibǎnbào
hắc bản báo

bảng tin viết tay (thường thấy ở trường học, nhà máy,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng tin viết tay (thường thấy ở trường học, nhà máy,...)

    • Bảng tin đen rất phổ biến ở trường học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.