板式塔

板式塔
bǎnshì
bản thức tháp

tháp chưng cất dạng đĩa; tháp đĩa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp chưng cất dạng đĩa; tháp đĩa

    • Tháp đĩa là một loại thiết bị chưng cất.

  2. danh từ

    tháp đĩa; tháp dạng mâm (loại tháp chưng cất dùng đĩa/mâm)

    • Tháp đĩa là một loại thiết bị hóa chất phổ biến.

  3. danh từ

    tháp đĩa; tháp mâm (thiết bị chưng cất dạng đĩa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.