松鹤遐龄

松鹤遐龄
sōngxiálíng
tùng hạc hà linh

phúc thọ; trường thọ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc thọ; trường thọ

    • Chúc bạn sống lâu trăm tuổi, phúc thọ an khang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.