松露猪

松露猪
sōngzhū
tùng lộ trư

lợn tìm nấm truffle

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợn tìm nấm truffle

    • Lợn săn nấm cục có thể tìm thấy nấm cục quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.